tăng cường

Học thuật
Thân thiện
tăng cường

Đê đập được tăng cường để chống bão.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mạnh hơn, vững chắc hơn: Hành động làm tăng thêm sức mạnh, năng lực hoặc khả năng chịu đựng của một đối tượng nào đó.
    • Làm cho nhiều hơn, đầy đủ hơn: Hành động bổ sung, thêm vào để số lượng, mức độ hoặc cường độ trở nên lớn hơn, đáng kể hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ quyết định tăng cường an ninh tại các sân bay. (Hành động làm cho hệ thống an ninh trở nên mạnh mẽ hiệu quả hơn.)
    • Chúng ta cần tăng cường hợp tác quốc tế để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu. (Hành động làm cho sự hợp tác trở nên chặt chẽ nhiều hơn.)
    • Bác sĩ khuyên bệnh nhân tăng cường dinh dưỡng tập thể dục. (Hành động bổ sung, làm cho chế độ dinh dưỡng vận động trở nên đầy đủ, phong phú hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tăng cường hiệu quả": làm cho kết quả đạt được tốt hơn, mạnh mẽ hơn.
    • Việc ứng dụng công nghệ mới nhằm tăng cường hiệu quả sản xuất.
  • "tăng cường ý thức": làm cho nhận thức, sự hiểu biết trở nên sâu sắc mạnh mẽ hơn.
    • Chiến dịch tuyên truyền tăng cường ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.
Biến thể từ gần giống
  • Củng cố (đg): Làm cho vững chắc, kiên cố hơn (thường nhấn mạnh vào trạng thái bền vững, lâu dài).
  • Nâng cao (đg): Đưa lên mức độ cao hơn về chất lượng, trình độ.
  • Bổ sung (đg): Thêm vào cho đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Cường hóa: Làm cho mạnh lên (thường dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn, kỹ thuật).
  • Gia cường: Làm cho thêm chắc chắn, mạnh mẽ (thường dùng trong xây dựng, quân sự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách thức này. Thay vào đó các cụm động từ cố định.) - Đi kèm với "tăng cường": Thường được theo sau bởi một danh từ chỉ đối tượng cần được làm mạnh/thêm lên. - tăng cường lực lượng, tăng cường kiểm soát, tăng cường đầu .

Thành ngữ liên quan

(Từ "tăng cường" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một động từ thông thường trong các cụm từ mang tính thuật ngữ hoặc hành chính.)

tăng cường

Đê đập được tăng cường để chống bão.

  1. đg. Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm. Tăng cường lực lượng. Đê đập được tăng cường để chống bão.